dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
l^
««
«
16
17
18
19
20
»
»»
Words Containing "l^"
Lưng đen khố bện
Lưng đen khố cao
Lưng eo vú đảnh
Lưng eo vú dếch
Lưng eo vú xếch
Lưng gù chữ cụ, vú lồi chữ tâm
Lủng lẳng như bị cói đứt quai
Lủng lẳng như cảng bò thui
Lưng lẳn mình trắm
Lung lay như răng bà lão
Lửng lơ con cá vàng
Lưng mỏi gối dùn
Lưng ong thắt đáy bẻ bai
Lưng đòn sóc, bụng dọc dừa, làm thì lừa, ăn như xa cán
Lưng đòn xóc, bụng dọc dừa
Lưng đòn xóc, bụng trọc dừa
Lững thững như chó trèo giàn
Lưng tôm tít, đít tôm càng, chân đi khát khẻo hai hàng, được như lời ấy lạng vàng cũng mua
Lưng tôm tít, đít tôm càng, chân đi khắt khẻo hai hàng, được như lời ấy lạng vàng cũng mua
Lúng túng như cá vào rọ
Lúng túng như cá vào xiếc
Lúng túng như chó ăn vụng bột
Lúng túng như ếch mắc xiếc
Lúng túng như ếch vào xiếc
Lung tung như ếch vào xiếc
Lúng túng như gà mắc tóc
Lúng túng như gà vướng tóc
Lùng tùng như ông Đùng bà Đà
Lúng túng như thợ vụng mất kim
Lúng úng như chó ăn vụng bột
Lù nhà như chuột chù phải khói
Lú nhú như chú nằm với cháu
Lú nhú nhưng chú nó khôn
Lún phún mưa sa làng Vĩ Vũ, ầm ầm sấm động đất Xuân Lôi
Lược giắt trâm cài
Lưỡi bén hơn gươm
Lười biếng chẳng ai thiết, siêng việc ai cũng mời
Lười chảy nước
Lười chảy thây
Lười chảy thây chảy xác
Lưới có chầu, câu có chỗ
Lười học thì ngu, lười việc thì nghèo
Lưỡi không xương nhiều đường lắt léo
Lưỡi không xương nhiều đường lắt léo, l... không cạp l... méo làm ba
Lưỡi không xương nhiều đường ngoát nghéo, rá không cạp thì méo làm ba
Lười làm ruộng thì đói, lười uống rượu có của
Lưỡi mềm độc quá con ong
Lưỡi mềm độc quá đuôi ong
Lưỡi mềm thì còn, răng cứng thì gẫy
Lười người không ưa, chăm người không chán
Lười như hủi
Lưỡi như môi cá mè
Lười như thằng hủi
Lưới rách thì vá, tôm cá thì ăn
Lưỡi sắc hơn gươm
Lưới tay le, te chân gộc
Lưới tốt thì đánh được nhiều cá
Lưỡi và độc quá đuôi ong, xui người tan hợp, rút lòng nghĩa nhân
Lượm ba bó bẩy
Lươn bò để tanh cho rổ
Lươn chẳng nhịn cò, cò chẳng nhịn lươn
Lươn chẳng quản lấm đầu
Luôn chân luôn tay
Lươn chê chạch dài đuôi
Luồn cửa tiền cửa hậu chẳng thèm luồn bờ giậu
Luồn cửa tiền cửa hậu, chẳng thèm luồn bờ giậu chó chui
Lươn cùng gặm đất sét
Lương dược khổ khẩu
Luồng đi của ruốc màu đỏ, luồng cá màu đen
Lương điền vạn khoảnh, bất như bách nghệ tuỳ thân
Lương điền vạn khoảnh bất như bạc nghệ tuỳ thân
Lường thưng tráo đấu
Lường thưng tráo đấu chẳng qua đong đầy
Lường trước tính sau
Lương y đa kì tật
Lương y đa kì tị
Lương y như từ mẫu
Lươn khươn như Cuội đất
Lươn ngắn chạch dài
Lươn ngắn chê chạch dài
Lượn ngang mắt phải lượn vòng, bước dọc phải giữ chân trong cho đều
Lươn ngắn lại chê chạch dài
Lươn ngắn lại chê chạch dài, thờn bơn méo miệng chê chai lệch mồm
Lươn ngắn mà chê chạch dài, thờn bơn méo miệng chê chai lệnh mồm
Lươn đổ cho nheo
Lươn đổ cho nheo, nheo đổ cho lươn
Lươn đổ nọc cho rắn, rắn đổ nọc cho lá han
Lườn, Sóng vét tài, Đô Hai cài giỏi
Luồn thì luồn cửa tiền cửa hậu, chẳng ai luồn bờ giậu chó chui
Lượt bượt như lễ sinh
««
«
16
17
18
19
20
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...